
X800 thùng 6m3
- Tải trọng
- 6.960 - 7.200 kg
- Lòng thùng
- 6.300 x 2.280 x 2.470
- Chiều dài cơ sở
- 4.800 mm
Nhập khẩu nguyên chiếc · Euro 5 · Có xe sẵn
Máy Yuchai 180 mã lực, cầu sau 16 tấn, hộp số 8 số. Tải đến 9,4 tấn, ba chiều dài thùng 6m3 · 7m · 7m6.
Cùng máy, cùng cabin, đa dạng chiều dài thùng cho nhiều nhu cầu chở hàng: từ giao hàng nội thành, chạy liên tỉnh đến hàng cồng kềnh.



Khung, cầu, nhíp, hộp số quyết định xe bền và chở khỏe sau nhiều năm chạy. Ghé showroom để xem tận tay.

Tiết diện 250 x 80 x (7+4) mm. Chịu tải nặng, ít vặn xoắn khi chạy đường xấu.
Xe cùng phân khúc thường cầu 12 tấn. Cầu lớn chở nặng thoải mái, bền hơn.
Xe cùng tầm thường 9 + 5 lá. Nhíp dày hơn, đỡ tải tốt hơn.
8 số tiến, 2 số lùi (xe cùng tầm thường 6 số). Leo dốc khỏe, đường trường đỡ tốn dầu.
To hơn lốp 8.25R20 thường gặp. Bám đường tốt, chịu tải cao.
Không phải lật tay. Bảo dưỡng máy nhanh, an toàn hơn.
Giảm xóc bằng khí nén, bớt mỏi lưng khi chạy chuyến dài.
Lùi kho, vào bãi hẹp nhìn rõ phía sau.
Giảm chói giữa trưa, bảo vệ kính lái.
Cabin 3 chỗ tông cam đen, giường nghỉ cho tài xế chạy đêm.
Số liệu xe cùng phân khúc theo tài liệu so sánh của hãng.

180 mã lực, 650 Nm đạt ngay từ 1.200 vòng/phút. Lực kéo đến sớm nên ít phải về số khi lên dốc cầu, đỡ hao hộp số.
Máy nhẹ hơn 110 kg: bớt tải lên cầu trước, chở hàng được nhiều hơn trong tải cho phép.
| X800 · 6m3 | X950 Pro · 7m | X850 · 7m6 | |
|---|---|---|---|
| Kích thước & tải | |||
| Kích thước tổng thể | 8.620 x 2.460 x 3.870 | 9.315 x 2.460 x 3.800 | 9.890 x 2.460 x 3.880 |
| Lòng thùng mui bạt | 6.300 x 2.280 x 2.470 | 7.000 x 2.280 x 2.470 | 7.600 x 2.280 x 2.470 |
| Lòng thùng container | 6.300 x 2.330 x 2.470 | 7.000 x 2.330 x 2.470 | 7.600 x 2.330 x 2.470 |
| Chiều dài cơ sở | 4.800 mm | 5.800 mm | 5.800 mm |
| Tải trọng | Bạt 7.200 / container 6.960 kg | 9.400 kg | Bạt 8.050 / container 7.800 kg |
| Tổng tải | 13.495 kg | 15.600 kg | 14.945 - 15.045 kg |
| Cabin | 3 chỗ + 1 giường nằm | ||
| Động cơ & truyền động | |||
| Động cơ | Yuchai YCS04180-50, 4.295 cc, Common Rail | ||
| Công suất | 132 kW (180 HP) / 2.300 v/ph | ||
| Mô-men xoắn | 650 Nm / 1.200 - 1.900 v/ph | ||
| Khí thải | Euro 5 | ||
| Hộp số | Fast 8JS85TE-C, 8 tiến 2 lùi | ||
| Tiêu hao nhiên liệu | 16 - 17 lít/100 km | ||
| Khung gầm | |||
| Phanh | Tang trống, khí nén mạch kép | ||
| Treo trước / sau | Nhíp 8 lá / nhíp 2 tầng 10 + 8 | ||
| Lốp | 9.00R20 bố thép | ||
Kích thước tính bằng mm. Thông số theo công bố của nhà sản xuất, có thể đổi theo lô xe. Gọi 0909 039 481 để hỏi xe có sẵn.
An Sương làm hồ sơ ngân hàng giúp. Anh chị chỉ cần chuẩn bị giấy tờ cơ bản.
Báo số tiền muốn trả trước, bên em tính luôn giá lăn bánh và số góp mỗi tháng.
CCCD, giấy tờ cư trú, tình trạng hôn nhân. Doanh nghiệp thêm giấy phép kinh doanh.
Vay phần còn lại theo hồ sơ, thời hạn dài. Bên em theo sát đến khi giải ngân.
Đăng ký, đăng kiểm, đóng thùng trọn gói. Nhận tại showroom hoặc giao tận nơi.
Để lại tên và số điện thoại, tư vấn viên An Sương gọi lại báo giá chi tiết, khuyến mãi đang có và phương án trả góp.
Gọi trước 0909 039 481 để bên em chuẩn bị đúng phiên bản anh chị cần xem.
Cùng máy, cùng cabin, khác chiều dài thùng và tải. X800 thùng 6,3m, X950 Pro thùng 7m tải cao nhất 9,4 tấn, X850 thùng 7,6m cho hàng cồng kềnh.
3 năm hoặc 200.000 km. Hơn 50 trạm dịch vụ ở 34 tỉnh thành, 3 tổng kho phụ tùng Hà Nội, Đà Nẵng, TP.HCM. Phụ tùng Yuchai phổ biến, dễ sửa.
Trả trước từ khoảng 20% giá xe, ngân hàng cho vay phần còn lại tùy hồ sơ. Để lại số điện thoại hoặc gọi 0909 039 481 để được tính số góp hằng tháng.
Có cả hai. Thùng kín container lòng rộng 2.330 mm, mui bạt 2.280 mm. Cần thùng chuyên dụng khác (chở gia súc, bửng nâng...) thì báo để bên em tư vấn đóng thùng.
Giá thay đổi theo phiên bản, loại thùng và khuyến mãi từng tháng. Để lại số điện thoại, tư vấn viên gửi giá lăn bánh chi tiết trong ngày.
An Sương đã nhận thông tin. Tư vấn viên sẽ gọi lại sớm để báo giá Dongfeng X1.
Mạng đang chập chờn. Nếu 10 phút chưa thấy ai gọi, anh/chị gọi thẳng giúp em nhé.
Cần gấp? Gọi 0909 039 481